Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tài khoản" (1)
tài khoản

Tiếng Anh
Danh từaccount
Tôi có một tài khoản ngân hàng.
I have a bank account.
Từ liên quan "tài khoản" (5)
tiền gửi của tài khoản vãng lai

Tiếng Anh
Danh từcurrent account saving
tài khoản vãng lai

Tiếng Anh
Danh từcurrent account
tài khoản thông thường

Tiếng Anh
Danh từordinary account
tài khoản ngân hàng

Tiếng Anh
Danh từbank account
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
I opened a new bank account.
thâm hụt tài khoản vãng lai
Tiếng Anh
Danh từcurrent account deficit (CAD)
IMF ước tính thâm hụt tài khoản vãng lai của Ấn Độ năm nay có thể lên tới 84,5 tỷ USD.
The IMF estimates India's current account deficit could reach 84.5 billion USD this year.
Cụm từ "tài khoản" (8)
Tôi kích hoạt tài khoản.
I activate the account.
Tôi có một tài khoản ngân hàng.
I have a bank account.
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
I opened a new bank account.
Tôi đã đăng ký tài khoản mới.
I registered a new account.
IMF ước tính thâm hụt tài khoản vãng lai của Ấn Độ năm nay có thể lên tới 84,5 tỷ USD.
The IMF estimates India's current account deficit could reach 84.5 billion USD this year.
Anh ta chuyển tiền vào tài khoản cá nhân của mình.
He transferred money to his personal account.
Tài khoản ngân hàng của công ty bị đóng băng.
The company's bank account was frozen.
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
The circulation of cash flow through many intermediary accounts is very complex.
